tê giác

Học thuật
Thân thiện
tê giác

Một con tê giác đang đứng uống nước ở bờ sông.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài thú lớn , thuộc bộ Guốc lẻ, da rất dày một hoặc hai sừng mọc trên sống mũi: "tê giác" tên gọi chung cho các loài động vật ăn cỏ, thân hình to lớn, sống trong các khu rừng nhiệt đới cận nhiệt đới.
    • Tên gọi khoa học của một họ động vật: "tê giác" cũng dùng để chỉ họ Rhinocerotidae trong phân loại học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tê giác một trong những loài thú lớn nguy cơ tuyệt chủng cao.
    • Sừng tê giác bị săn lùng trái phép những lời đồn thổi về công dụng chữa bệnh.
    • Khu bảo tồn này đang nỗ lực bảo vệ quần thể tê giác một sừng cuối cùng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nạn săn bắt tê giác": chỉ tình trạng săn bắn trái phép tê giác để lấy sừng, đe dọa nghiêm trọng đến sự tồn tại của loài.

    • Nạn săn bắt tê giác vẫn diễn biến phức tạpnhiều quốc gia châu Phi.
  • "bảo tồn tê giác": chỉ các hoạt động, chương trình nhằm bảo vệ phục hồi số lượng cá thể tê giác trong tự nhiên.

    • Dự án bảo tồn tê giác Java đã đạt được một số kết quả khả quan.
Biến thể từ liên quan
  • Tê giác trắng (danh từ): một loài tê giác miệng rộng, sống chủ yếuchâu Phi.
  • Tê giác đen (danh từ): một loài tê giác môi nhọn, nguy cấp hơn, sốngchâu Phi.
  • Tê giác một sừng (danh từ): tên gọi khác của tê giác Java hoặc tê giác Ấn Độ, chỉ một sừng.
  • Họ tê giác (danh từ): nhóm phân loại (họ Rhinocerotidae) bao gồm tất cả các loài tê giác.
Từ đồng nghĩa
  • Rhinoceros: tên gọi khoa học hoặc tên tiếng Anh của loài vật này, thường dùng trong văn cảnh chuyên môn.
  • Con (danh từ, cách gọi thân mật, ít dùng): một cách gọi tắt thông tục.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Việt sử dụng trực tiếp từ "tê giác". Từ này chủ yếu được dùng với nghĩa đen.)

tê giác

Một con tê giác đang đứng uống nước ở bờ sông.

  1. d. Thú guốc ngón lẻ, chân ba ngón, da dày, một hay hai sừng mọc trên mũi, sốngrừng.